Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 阏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阏, chiết tự chữ YÊN, ÁT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 阏:
阏
Biến thể phồn thể: 閼;
Pinyin: e4, yan1, yu4;
Việt bính: aat1 aat3 jin1;
阏 át, yên
Pinyin: e4, yan1, yu4;
Việt bính: aat1 aat3 jin1;
阏 át, yên
Nghĩa Trung Việt của từ 阏
Giản thể của chữ 閼.Nghĩa của 阏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閼)
[è]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: ÁT, Ứ
1. bịt; nhét kín。堵塞。
2. tấm chắn (cống)。阐板。
[yān]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: YÊN
yên thị (người Hung Nô thời Hán gọi hoàng hậu của vua)。阏氏。
Ghi chú: 另见
Từ ghép:
阏氏
[è]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: ÁT, Ứ
1. bịt; nhét kín。堵塞。
2. tấm chắn (cống)。阐板。
[yān]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: YÊN
yên thị (người Hung Nô thời Hán gọi hoàng hậu của vua)。阏氏。
Ghi chú: 另见
Từ ghép:
阏氏
Dị thể chữ 阏
閼,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 阏 Tìm thêm nội dung cho: 阏
