Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 阏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阏, chiết tự chữ YÊN, ÁT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 阏:

阏 át, yên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阏

Chiết tự chữ yên, át bao gồm chữ 门 於 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

阏 cấu thành từ 2 chữ: 门, 於
  • mon, môn
  • thờ, ô, ơ, ư, ưa, ớ, ờ, ở, ứ
  • át, yên [át, yên]

    U+960F, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 閼;
    Pinyin: e4, yan1, yu4;
    Việt bính: aat1 aat3 jin1;

    át, yên

    Nghĩa Trung Việt của từ 阏

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 阏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (閼)
    [è]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 16
    Hán Việt: ÁT, Ứ
    1. bịt; nhét kín。堵塞。
    2. tấm chắn (cống)。阐板。
    [yān]
    Bộ: 门(Môn)
    Hán Việt: YÊN
    yên thị (người Hung Nô thời Hán gọi hoàng hậu của vua)。阏氏。
    Ghi chú: 另见
    Từ ghép:
    阏氏

    Chữ gần giống với 阏:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 阏

    ,

    Chữ gần giống 阏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阏 Tự hình chữ 阏 Tự hình chữ 阏 Tự hình chữ 阏

    阏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阏 Tìm thêm nội dung cho: 阏