Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 典賣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 典賣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

điển mại
Cầm bán.
§ Bán tạm thời, coi như một hình thức cầm thế, để sau này có thể chuộc lại được, trái với
đoạn mại
bán đứt.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Như thử chu lưu, hựu vô tranh cạnh, diệc một hữu điển mại chư tệ
流, 競, 弊 (Đệ thập tam hồi) Cứ lần lượt như thế, lại khỏi tranh giành nhau, cũng chẳng có tệ nạn cầm bán.

Nghĩa của 典卖 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnmài] cầm cố; thế chấp。俗称活卖。旧时指把房屋、田地等在限期内典押给他人使用,期满后再赎回,愈期不能赎回,即被视为出卖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賣

mại:thương mại
mải:mải miết, mải mê
mợi:được mợi
典賣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 典賣 Tìm thêm nội dung cho: 典賣