Từ: 典賣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 典賣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 典 • 賣

điển mại
Cầm bán.
§ Bán tạm thời, coi như một hình thức cầm thế, để sau này có thể chuộc lại được, trái với
đoạn mại
斷賣 bán đứt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Như thử chu lưu, hựu vô tranh cạnh, diệc một hữu điển mại chư tệ
如此週流, 又無爭競, 亦沒有典賣諸弊 (Đệ thập tam hồi) Cứ lần lượt như thế, lại khỏi tranh giành nhau, cũng chẳng có tệ nạn cầm bán.

Nghĩa của 典卖 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnmài] cầm cố; thế chấp。俗称活卖。旧时指把房屋、田地等在限期内典押给他人使用,期满后再赎回,愈期不能赎回,即被视为出卖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng典:đau điếng, chết điếng
điển典:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến典:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賣

mại賣:thương mại
mải賣:mải miết, mải mê
mợi賣:được mợi
典賣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 典賣 Tìm thêm nội dung cho: 典賣