Từ: 警报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 警报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 警报 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngbào] báo động; cảnh báo。用电台、汽笛、喇叭等发出的将有危险到来的通知或信号。
防空警报。
báo động phòng không.
台风警报。
báo động bão.
降温警报。
báo động rét.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
警报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 警报 Tìm thêm nội dung cho: 警报