Từ: 信任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信任:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tín nhiệm, tín nhậm
Tin dùng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Cận lai triều đình nịch ư tửu sắc, tín nhậm trung quý Hoàng Hạo, bất lí quốc sự, chỉ đồ hoan lạc
色, 皓, 事, 樂 (Đệ nhất nhất nhị hồi) Lâu nay chúa thượng ham mê tưu sắc, tin dùng hoạn quan là Hoàng Hạo, không nhìn đến việc nước, chỉ chuộng lấy sự vui chơi.Tin tưởng nhau.Tùy theo, nhậm tùy.
◇Cao Biền 駢:
Dạ tĩnh huyền thanh hưởng bích không, Cung thương tín nhậm vãng lai phong
空, (Phong tranh 箏) Đêm lặng tiếng dây đàn dội trời xanh, Bậc cung thương tùy theo gió qua lại.

Nghĩa của 信任 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnrèn] tín nhiệm; tin tưởng và giao nhiệm vụ cho。相信而敢于托付。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ
信任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信任 Tìm thêm nội dung cho: 信任