Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 计议 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìyì] trao đổi; bàn tính; thương nghị; bàn bạc; bàn định; tính。商议。
从长计议。
tính chuyện lâu dài.
他们计议着生产竞赛的办法。
họ đang bàn tính phương pháp thi đua sản xuất.
从长计议。
tính chuyện lâu dài.
他们计议着生产竞赛的办法。
họ đang bàn tính phương pháp thi đua sản xuất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 计
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 议
| nghị | 议: | nghị luận |

Tìm hình ảnh cho: 计议 Tìm thêm nội dung cho: 计议
