Cao su chống va đập cửa

Từ: 计议 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 计议:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 计议 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìyì] trao đổi; bàn tính; thương nghị; bàn bạc; bàn định; tính。商议。
从长计议。
tính chuyện lâu dài.
他们计议着生产竞赛的办法。
họ đang bàn tính phương pháp thi đua sản xuất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận
计议 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 计议 Tìm thêm nội dung cho: 计议