kế tục
Liên tục không gián đoạn. ◇Ba Kim 巴金:
Pháp Quốc nhân đích vãn yến thường thường kế tục đáo ngọ dạ thậm chí cánh trì
法國人的晚宴常常繼續到午夜甚至更遲 (Tại ni tư 在尼斯).Thừa kế, nối dõi. ◇Tuyên Đỉnh 宣鼎:
Ngô niên lão thác phú, vô tử tức, kim đắc do tử, bất sầu kế tục hĩ
吾年老橐富, 無子息, 今得猶子, 不愁繼續矣 (Dạ vũ thu đăng lục 夜雨秋燈錄, Thanh thiên bạch nhật 青天白日).Nối tiếp.
Nghĩa của 继续 trong tiếng Trung hiện đại:
继续不停。
tiếp tục không ngừng.
继续工作。
tiếp tục công tác.
大雨继续了三昼夜。
mưa lớn kéo dài ba ngày đêm.
2. kế thừa; kế tục; tiếp nối。跟某一事有连续关系的另一事。
中国革命是伟大的十月革命的继续。
cách mạng Trung Quốc là sự kế thừa cuộc cách mạng Tháng Mười vĩ đại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 繼
| kế | 繼: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 續
| tục | 續: | kế tục |

Tìm hình ảnh cho: 繼續 Tìm thêm nội dung cho: 繼續
