Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 计较 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 计较:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 计较 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìjiào] 1. tính toán; so bì; tị nạnh; so đo。计算比较。
斤斤计较。
tính toán chi li; so đo từng tý.
他从不计较个人的得失。
anh ấy không bao giờ tính toán thiệt hơn.
2. tranh luận; tranh cãi; bàn cãi。争论。
我不同你计较,等你气平了再说。
tôi không muốn tranh cãi với anh, khi nào anh bình tĩnh lại thì nói tiếp.
3. suy tính; tính; tính toán。打算。
他想回村后再作计较。
anh ấy định sau khi trở về làng rồi sẽ tính sau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 较

giảo:giảo tiền (sánh với trước đây)
计较 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 计较 Tìm thêm nội dung cho: 计较