Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 订婚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 订婚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 订婚 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìnghūn] đính hôn。男女订立婚约。也作定婚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 订

đính:đính chính; đính hôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ
订婚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 订婚 Tìm thêm nội dung cho: 订婚