Từ: 高远 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高远:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高远 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāoyuǎn] cao xa; thăm thẳm; cao vời。高而深远。
高远的蓝天
trời xanh thăm thẳm
志向高远
chí hướng cao vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)
高远 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高远 Tìm thêm nội dung cho: 高远