Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 出月 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūyuè] sang tháng; qua tháng。过了本月。
这个月没时间,出月才能把稿子写完。
tháng này không có thời gian, sang tháng thì mới có thể viết xong bản thảo được.
这个月没时间,出月才能把稿子写完。
tháng này không có thời gian, sang tháng thì mới có thể viết xong bản thảo được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |

Tìm hình ảnh cho: 出月 Tìm thêm nội dung cho: 出月
