Từ: 听命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 听命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 听命 trong tiếng Trung hiện đại:

[tīngmìng] 1. mặc cho số phận; phó thác cho trời。听天由命。
2. nghe theo mệnh lệnh。听从命令。
俯首听命
cúi đầu ngoan ngoãn nghe theo mệnh lệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
听命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 听命 Tìm thêm nội dung cho: 听命