Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 戰船 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戰船:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiến thuyền
Thuyền dùng để tác chiến. ☆Tương tự:
chiến hạm
艦. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
An bài chiến thuyền, đa trang quân khí lương thảo, đại thuyền trang tải chiến mã, khắc nhật hưng sư
, 草, 馬, 師 (Đệ thất hồi).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền
戰船 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戰船 Tìm thêm nội dung cho: 戰船