Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开斋节 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāizhāijié] lễ khai trai; tiết khai trai (vào buổi hoàng hôn của ngày thứ 29 kể từ lúc chấm dứt kỳ ăn chay vào tháng 9 theo lịch I-xlam, nếu như thấy trăng thì ngày hôm sau sẽ cử hành tiết khai trai, nếu không thì kéo dài thêm một ngày nữa. )。伊斯兰教的节日。 伊斯兰教历九月封斋后的第二十九天黄昏时,如果望见新 月,第 二 天就 过开斋节,否则就推迟一天。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斋
| chay | 斋: | ăn chay, chay tịnh |
| trai | 斋: | con trai (nam) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 节
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 开斋节 Tìm thêm nội dung cho: 开斋节
