Nghĩa của 记事儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìshìr] nhớ; biết (việc)。指小孩儿对事物已经有辨别和记忆的能力。
我五岁才记事儿。
tôi lên năm, mới biết chuyện một tý.
我五岁才记事儿。
tôi lên năm, mới biết chuyện một tý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 记
| kí | 记: | du kí, nhật kí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 记事儿 Tìm thêm nội dung cho: 记事儿
