Từ: 记事儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 记事儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 记 • 事 • 儿

Nghĩa của 记事儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìshìr] nhớ; biết (việc)。指小孩儿对事物已经有辨别和记忆的能力。
我五岁才记事儿。
tôi lên năm, mới biết chuyện một tý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

kí记:du kí, nhật kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự事:sự việc
xì事:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
记事儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 记事儿 Tìm thêm nội dung cho: 记事儿