Từ: 线速度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 线速度:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线 • 速 • 度

Nghĩa của 线速度 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànsùdù] tốc độ tuyến。作曲线运动的质点,单位时间内在曲线上运动的距离,它的大小等于角速度(用弧度/秒表示)和圆半径的乘积,它的方向就是各点的切线的方向。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

nhanh速:nhanh nhẹn, chạy nhanh
rốc速:kéo rốc đi
tốc速:đi tức tốc; tốc kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
线速度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 线速度 Tìm thêm nội dung cho: 线速度