Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 记述 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 记述:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 记述 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìshù] ghi lại; ghi chép; viết lại。用文字叙述;记载。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 述

thuật:thuật chuyện
记述 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 记述 Tìm thêm nội dung cho: 记述