Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 论调 trong tiếng Trung hiện đại:
[lùndiào] luận điệu; giọng điệu。议论的倾向; 意见(常含贬义)。
悲欢的论调。
luận điệu bi quan.
这种论调貌似公允, 很容易迷惑人。
loại luận điệu mang hình thức công chúng này rất dễ mê hoặc người ta.
悲欢的论调。
luận điệu bi quan.
这种论调貌似公允, 很容易迷惑人。
loại luận điệu mang hình thức công chúng này rất dễ mê hoặc người ta.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 论
| luận | 论: | luận bàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 调
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |

Tìm hình ảnh cho: 论调 Tìm thêm nội dung cho: 论调
