Cao su chống va đập cửa

Từ: 识货 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 识货:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 识货 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíhuò] biết hàng; phân biệt hàng tốt xấu。能鉴别货物的好坏。
不怕不识货,就怕货比货。
không sợ không biết của, chỉ sợ khi so của.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá
识货 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 识货 Tìm thêm nội dung cho: 识货