Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 齶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齶, chiết tự chữ NGẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齶:
齶
Biến thể giản thể: 腭;
Pinyin: e4, yin2;
Việt bính: ngok6;
齶
ngạc, như "ngạc trên, ngạc dưới (phần sụn trên răng)" (gdhn)
Pinyin: e4, yin2;
Việt bính: ngok6;
齶
Nghĩa Trung Việt của từ 齶
ngạc, như "ngạc trên, ngạc dưới (phần sụn trên răng)" (gdhn)
Dị thể chữ 齶
腭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齶
| ngạc | 齶: | ngạc trên, ngạc dưới (phần sụn trên răng) |

Tìm hình ảnh cho: 齶 Tìm thêm nội dung cho: 齶
