Chữ 齶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齶, chiết tự chữ NGẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 齶

Chiết tự chữ ngạc bao gồm chữ 齒 咢 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

齶 cấu thành từ 2 chữ: 齒, 咢
  • xẻ, xỉ, xỉa
  • ngác, ngạc
  • []

    U+9F76, tổng 24 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: e4, yin2;
    Việt bính: ngok6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 齶


    ngạc, như "ngạc trên, ngạc dưới (phần sụn trên răng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 齶:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 齶

    ,

    Chữ gần giống 齶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 齶 Tự hình chữ 齶 Tự hình chữ 齶 Tự hình chữ 齶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 齶

    ngạc:ngạc trên, ngạc dưới (phần sụn trên răng)
    齶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 齶 Tìm thêm nội dung cho: 齶