phận ngoại, phân ngoại
Ngoài phận sự của mình. ☆Tương tự:
phi phận
非分. ★Tương phản:
bổn phận
本分,
phận nội
分內.Đặc biệt, hết sức. ☆Tương tự:
cách ngoại
格外,
ngạch ngoại
額外. ★Tương phản:
bình thường
平常.
◎Như:
phân ngoại cao hứng
分外高興 vui mừng hết sức.Ngoài ra.
◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇:
Ngô Tuyên Giáo túc túc thủ câu liễu nhị thiên số mục, phân ngoại hựu bả ta linh toái ngân lưỡng tống dữ chúng gia nhân, tố liễu đông đạo tiền
吳宣教足足取勾了二千數目, 分外又把些零碎銀兩送與眾家人, 做了東道錢 (Quyển thập tứ) Ngô Tuyên Giáo thu lại đầy đủ số tiền hai ngàn, ngoài ra lại lấy một ít bạc lẻ cho bọn gia nhân, làm tiền uống rượu.Quá mức, quá quắt.
◇Dương Văn Khuê 楊文奎:
Giá tư na ngận độc tâm như phong sái, hoang dâm tâm thắc phân ngoại
這廝那狠毒心如蜂蠆, 荒淫心忒分外 (Nhi nữ đoàn viên 兒女團圓, Đệ nhị chiệp 第二摺) Tên đó bụng độc địa như rắn rết, lòng hoang dâm hung ác quá mức vô độ.
Nghĩa của 分外 trong tiếng Trung hiện đại:
分外高兴
hết sức vui mừng
月到中秋分外明。
trăng rằm tháng tám sáng vằng vặc.
2. ngoài bổn phận; không phải trách nhiệm của minh; ngoài phận sự。本分以外。
他从来不把帮助别人看做分外的事。
từ trước đến giờ anh ấy không bao giờ xem việc giúp đỡ người khác nằm ngoài phận sự của mình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |

Tìm hình ảnh cho: 分外 Tìm thêm nội dung cho: 分外
