Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 诗韵 trong tiếng Trung hiện đại:
[shīyùn] 1. vần thơ; áng thơ; thi vận。做诗所押的韵。
2. Bình Thuỷ Vận (bộ sách tra cứu chọn chữ gieo vần)。做诗所依据的韵书,一般指《水平韵》,平、上、去、入四声共106韵。
2. Bình Thuỷ Vận (bộ sách tra cứu chọn chữ gieo vần)。做诗所依据的韵书,一般指《水平韵》,平、上、去、入四声共106韵。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗
| thi | 诗: | thi nhân |

Tìm hình ảnh cho: 诗韵 Tìm thêm nội dung cho: 诗韵
