Từ: 诗韵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诗韵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诗韵 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīyùn] 1. vần thơ; áng thơ; thi vận。做诗所押的韵。
2. Bình Thuỷ Vận (bộ sách tra cứu chọn chữ gieo vần)。做诗所依据的韵书,一般指《水平韵》,平、上、去、入四声共106韵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗

thi:thi nhân
诗韵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诗韵 Tìm thêm nội dung cho: 诗韵