Từ: 话务员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 话务员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 话务员 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàwùyuán] người trực tổng đài; nhân viên tổng đài; người coi tổng đài (điện thoại)。使用交换机分配电话线路的工作人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
话务员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 话务员 Tìm thêm nội dung cho: 话务员