Từ: 语助词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 语助词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 语助词 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔzhùcí] trợ từ ngữ khí。汉语和另外一些语言中专门表示各种语气的助词,一般位于句子的末尾或句中停顿的地方。也叫语气助词。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
语助词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 语助词 Tìm thêm nội dung cho: 语助词