Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 语源学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 语源学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 语源学 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔyuánxué] ngữ nguyên học (một bộ môn trong ngôn ngữ học, nghiên cứu diễn biến của ý nghĩa và ngữ âm của từ ngữ, đồng thời sử dụng phương pháp so sánh ngôn ngữ học để khảo cứu ý nghĩa và ngữ âm của những từ ngữ đầu tiên.)。语言学的一个部门,研 究语词的语音和意义的演变,并应用比较语言学的方法考求某个语词的最初的语音和意义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên:nguyên do
nguồn:nguồn gốc
ngùn:ngùn ngụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
语源学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 语源学 Tìm thêm nội dung cho: 语源学