Cao su chống va đập cửa

Từ: 间架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 间架:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 间架 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānjià] hình thức kết cấu; kết cấu nét chữ; bố cục (nhà cửa, bài văn)。本指房屋的结构形式,借指汉字书写的笔划结构,也指文章的布局。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến
间架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 间架 Tìm thêm nội dung cho: 间架