Từ: nút ấn định nhiệt độ trong phòng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nút ấn định nhiệt độ trong phòng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nút • ấn • định • nhiệt • độ • trong • phòng

Dịch nút ấn định nhiệt độ trong phòng sang tiếng Trung hiện đại:

室温设定按钮Shìwēn shè dìng ànniǔ

Nghĩa chữ nôm của chữ: nút

nút𦄠:thắt nút, tết nút
nút鈕:đóng nút, thắt nút
nút𨨷:đóng nút, thắt nút

Nghĩa chữ nôm của chữ: ấn

ấn印:ấn tín (con dấu)
ấn按:ấn chặt
ấn鮣:cá remora hay hút máu cá khác
ấn䲟:cá remora hay hút máu cá khác

Nghĩa chữ nôm của chữ: định

định定:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiệt

nhiệt热:nhiệt huyết
nhiệt熱:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: độ

độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
độ渡:cứu độ
độ鍍:độ ngân (mạ kim loại)
độ镀:độ ngân (mạ kim loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trong

trong中:ở trong
trong𥪝:trong ngoài
trong𥪞:trong ngoài
trong冲:trong suốt
trong𡧲:bên trong, ở trong
trong𬺘:trong ngoài
trong工:trong ngoài
trong󰅩:trong ngoài
trong沖:trong vắt
trong𬈴:trong sáng
trong𤁘:trong suốt
trong󰮁: 
trong𤄯:trong veo
trong竜: 
trong𫏽:trong ngoài
trong󰛍:trong ngoài
trong𬺚:trong suốt; trong trắng; trong sạch
trong󰛎:trong suốt; trong trắng; trong sạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: phòng

phòng妨:phòng (thiệt hại)
phòng肪:phòng (mỡ trong máu)
phòng房:phòng khuê
phòng防:phòng ngừa
nút ấn định nhiệt độ trong phòng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nút ấn định nhiệt độ trong phòng Tìm thêm nội dung cho: nút ấn định nhiệt độ trong phòng