Chữ 瞲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞲, chiết tự chữ HUYẾT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瞲:

瞲 huyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瞲

Chiết tự chữ huyết bao gồm chữ 目 矞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瞲 cấu thành từ 2 chữ: 目, 矞
  • mục, mụt
  • duật
  • huyết [huyết]

    U+77B2, tổng 17 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu4, xue4;
    Việt bính: hyut3;

    huyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 瞲

    (Động) Nhìn một cách kinh ngạc.
    ◇Tuân Tử
    : Huyết nhiên thị chi (Vinh nhục thiên ) Kinh ngạc nhìn đó.

    Chữ gần giống với 瞲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥊴, 𥋇, 𥋌, 𥋏, 𥋒, 𥋓, 𥋔, 𥋕,

    Chữ gần giống 瞲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瞲 Tự hình chữ 瞲 Tự hình chữ 瞲 Tự hình chữ 瞲

    瞲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瞲 Tìm thêm nội dung cho: 瞲