Từ: 希有 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 希有:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 希有 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīyǒu] hiếm có; hiếm thấy; hy hữu。很少有的;极少见的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 希

he:hăm he
hi:hi vọng
hy:hy vọng
hây:hây hây đỏ; hây hẩy
:hả hê
hơi:đánh hơi; hết hơi; hơi thở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích
希有 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 希有 Tìm thêm nội dung cho: 希有