Từ: 调唆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调唆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调唆 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáosuō] xúi giục; xúi bẩy; đâm thọc。挑拨,使跟别人闹纠纷。
他俩不和,一定有人在调唆。
hai người bất hoà, nhất định có người nào đó đang xúi giục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唆

toa:toa thuốc
调唆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调唆 Tìm thêm nội dung cho: 调唆