Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 揍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揍, chiết tự chữ THẤU, TẨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揍:
揍
Pinyin: zou4, cou4;
Việt bính: zau3;
揍 thấu
Nghĩa Trung Việt của từ 揍
(Động) Đánh (người).(Động) Làm vỡ, đánh vỡ.
◎Như: tiểu tâm biệt bả pha li thấu liễu 小心別把玻璃揍了 cẩn thận đừng đánh vỡ kính.
tẩu, như "tẩu (tấu: đánh người)" (gdhn)
Nghĩa của 揍 trong tiếng Trung hiện đại:
[zòu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: TẤU
1. đánh (người)。打(人)。
挨揍
bị đánh; phải đòn
揍他一顿
đánh anh ta một trận.
方
2. đánh vỡ; đập vỡ; làm vỡ。打碎。
小心别把玻璃揍了。
cẩn thận đừng làm vỡ kính.
把碗给揍了。
làm bể chén rồi; đánh bể chén rồi.
Số nét: 13
Hán Việt: TẤU
1. đánh (người)。打(人)。
挨揍
bị đánh; phải đòn
揍他一顿
đánh anh ta một trận.
方
2. đánh vỡ; đập vỡ; làm vỡ。打碎。
小心别把玻璃揍了。
cẩn thận đừng làm vỡ kính.
把碗给揍了。
làm bể chén rồi; đánh bể chén rồi.
Chữ gần giống với 揍:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揍
| tẩu | 揍: | tẩu (tấu: đánh người) |

Tìm hình ảnh cho: 揍 Tìm thêm nội dung cho: 揍
