Chữ 揍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揍, chiết tự chữ THẤU, TẨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揍:

揍 thấu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 揍

Chiết tự chữ thấu, tẩu bao gồm chữ 手 奏 hoặc 扌 奏 hoặc 才 奏 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 揍 cấu thành từ 2 chữ: 手, 奏
  • thủ
  • táu, tâu, tấu
  • 2. 揍 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 奏
  • thủ
  • táu, tâu, tấu
  • 3. 揍 cấu thành từ 2 chữ: 才, 奏
  • tài
  • táu, tâu, tấu
  • thấu [thấu]

    U+63CD, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zou4, cou4;
    Việt bính: zau3;

    thấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 揍

    (Động) Đánh (người).

    (Động)
    Làm vỡ, đánh vỡ.
    ◎Như: tiểu tâm biệt bả pha li thấu liễu
    cẩn thận đừng đánh vỡ kính.
    tẩu, như "tẩu (tấu: đánh người)" (gdhn)

    Nghĩa của 揍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zòu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: TẤU
    1. đánh (người)。打(人)。
    挨揍
    bị đánh; phải đòn
    揍他一顿
    đánh anh ta một trận.

    2. đánh vỡ; đập vỡ; làm vỡ。打碎。
    小心别把玻璃揍了。
    cẩn thận đừng làm vỡ kính.
    把碗给揍了。
    làm bể chén rồi; đánh bể chén rồi.

    Chữ gần giống với 揍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Chữ gần giống 揍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揍 Tự hình chữ 揍 Tự hình chữ 揍 Tự hình chữ 揍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 揍

    tẩu:tẩu (tấu: đánh người)
    揍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揍 Tìm thêm nội dung cho: 揍