Chữ 鵒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鵒, chiết tự chữ CỐC, DỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鵒:

鵒 dục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鵒

Chiết tự chữ cốc, dục bao gồm chữ 谷 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鵒 cấu thành từ 2 chữ: 谷, 鳥
  • cốc, dục, góc, hốc, lộc
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • dục [dục]

    U+9D52, tổng 18 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yu4;
    Việt bính: juk6;

    dục

    Nghĩa Trung Việt của từ 鵒

    (Danh) Cù dục : xem .

    cốc, như "con cốc" (vhn)
    dục, như "cù dục (con sáo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鵒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𪁎, 𪁳, 𪁴, 𪁵, 𪁶,

    Dị thể chữ 鵒

    ,

    Chữ gần giống 鵒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鵒 Tự hình chữ 鵒 Tự hình chữ 鵒 Tự hình chữ 鵒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鵒

    cốc:con cốc
    dục:cù dục (con sáo)
    鵒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鵒 Tìm thêm nội dung cho: 鵒