Từ: 谈笑风生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谈笑风生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谈笑风生 trong tiếng Trung hiện đại:

[tánxiàofēngshēng] Hán Việt: ĐÀM TIẾU PHONG SINH
chuyện trò vui vẻ; nói nói cười cười。形容谈话谈得高兴而有风趣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谈

đàm:đàm đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑

tiếu:tiếu lâm
téo:một téo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
谈笑风生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谈笑风生 Tìm thêm nội dung cho: 谈笑风生