Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 肺动脉 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèidòngmài] động mạch phổi。从心向肺输送血液的血管,短而粗,共有两条,从右心室发出,分别进入左右两肺,分为小枝成毛细血管网包住肺泡。肺动脉中的血液含有二氧化碳,颜色暗红。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肺
| chị | 肺: | chị em |
| phế | 肺: | phế ngôi |
| phổi | 肺: | lá phổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉
| mạch | 脉: | mạch máu; mạch nguồn |

Tìm hình ảnh cho: 肺动脉 Tìm thêm nội dung cho: 肺动脉
