Từ: 豹騎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豹騎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 豹 • 騎

báo kị
Quân cưỡi ngựa mạnh như con báo. Chỉ kị binh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豹

beo豹:hùm beo
báo豹:hổ báo
bươu豹:bươu đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 騎

cưỡi騎:cưỡi ngựa; cưỡi cổ
cỡi騎:cỡi ngựa; cỡi xe
kị騎:kị sĩ
kỵ騎:kỵ binh, kỵ mã, kỵ sĩ
豹騎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豹騎 Tìm thêm nội dung cho: 豹騎