Cao su chống va đập cửa

Từ: 貌合神离 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貌合神离:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 貌合神离 trong tiếng Trung hiện đại:

[màohéshénlí] Hán Việt: MẠO HỢP THẦN LY
bằng mặt không bằng lòng (Bên ngoài hợp mà lòng lại cách xa. Không thành tâm với nhau)。表面上关系很密切而实际上怀着两条心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貌

mạo:tướng mạo, đạo mạo; giả mạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li
貌合神离 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 貌合神离 Tìm thêm nội dung cho: 貌合神离