Từ: 贝多 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贝多:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贝多 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèiduō] cây bối diệp (pattra)。贝叶树。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贝

bối:bối rối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ
贝多 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贝多 Tìm thêm nội dung cho: 贝多