Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 订立 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìnglì] ký kết。双方或几方把商定的事项用书面形式(如条约、合同等)肯定下来。
订立卫生公约
ký kết công ước vệ sinh
两国在平等互利的基础上订立了贸易协定。
hai nước đã ký kết hiệp ước mậu dịch trên cơ sở bình đẳng và cùng có lợi.
订立卫生公约
ký kết công ước vệ sinh
两国在平等互利的基础上订立了贸易协定。
hai nước đã ký kết hiệp ước mậu dịch trên cơ sở bình đẳng và cùng có lợi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 订
| đính | 订: | đính chính; đính hôn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |

Tìm hình ảnh cho: 订立 Tìm thêm nội dung cho: 订立
