Từ: 负疚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 负疚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 负 • 疚

Nghĩa của 负疚 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùjiù] bứt rứt; áy náy; đau đớn trong lòng。自己觉得抱歉,对不起人。
事情没办好,感到负疚。
việc chưa làm xong, cảm thấy áy náy trong lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 负

phụ负:phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疚

cứu疚:truy cứu
cửu疚:cửu (động vật có da và lông tựa áo giáp)
nhíu疚:nhíu mày
负疚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 负疚 Tìm thêm nội dung cho: 负疚