Nghĩa của 负疚 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùjiù] bứt rứt; áy náy; đau đớn trong lòng。自己觉得抱歉,对不起人。
事情没办好,感到负疚。
việc chưa làm xong, cảm thấy áy náy trong lòng.
事情没办好,感到负疚。
việc chưa làm xong, cảm thấy áy náy trong lòng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 负
| phụ | 负: | phụ bạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疚
| cứu | 疚: | truy cứu |
| cửu | 疚: | cửu (động vật có da và lông tựa áo giáp) |
| nhíu | 疚: | nhíu mày |

Tìm hình ảnh cho: 负疚 Tìm thêm nội dung cho: 负疚
