Từ: 贡奉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贡奉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贡奉 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngfèng] tiến cống; cống nạp。向朝廷或上级贡献物品;进贡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贡

cống:đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奉

phụng:cung phụng
vụng:vụng trộm; vụng về
贡奉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贡奉 Tìm thêm nội dung cho: 贡奉