Pinyin: jiu3;
Việt bính: zau2
1. [把酒] bả tửu 2. [被酒] bị tửu 3. [柏葉酒] bách diệp tửu 4. [柏酒] bách tửu 5. [高粱酒] cao lương tửu 6. [沽酒] cô tửu 7. [菊花酒] cúc hoa tửu 8. [酌酒] chước tửu 9. [勸酒] khuyến tửu 10. [卯酒] mão tửu 11. [酒意] tửu ý 12. [啤酒] ti tửu 13. [中酒] trúng tửu;
酒 tửu
Nghĩa Trung Việt của từ 酒
(Danh) Rượu, chỉ chung các thứ uống có chất say.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhất hồ bạch tửu tiêu trần lự 一壺白酒消塵慮 (Hạ nhật mạn thành 夏日漫成) Một bầu rượu trắng tiêu tan nỗi lo trần tục.
(Danh) Tiệc rượu, yến tiệc.
(Danh) Họ Tửu.
(Động) Uống rượu.
◇Thượng Thư 尚書: Văn Vương cáo giáo tiểu tử, hữu chánh hữu sự, vô di tửu 文王誥教小子, 有正有事, 無彝酒 (Tửu cáo 酒誥) Vua Văn Vương khuyến cáo các con cháu bách tính, làm quan từ bậc cao (đại phu) tới bậc thấp (quần lại), không nên thường uống rượu.
tửu, như "ham mê tửu sắc" (vhn)
rượu, như "rượu chè, uống rượu, nấu rượu" (btcn)
giậu, như "giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)" (gdhn)
Nghĩa của 酒 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: TỬU
1. rượu。用粮食、水果等含淀粉或糖的物质经发酵制成的含乙醇的饮料,如葡萄酒、烧酒等。
2. họ Tửu。(Jiǔ)姓。
Từ ghép:
酒吧间 ; 酒保 ; 酒菜 ; 酒饭 ; 酒鬼 ; 酒花 ; 酒会 ; 酒家 ; 酒浆 ; 酒精 ; 酒帘 ; 酒量 ; 酒令 ; 酒母 ; 酒囊饭袋 ; 酒娘 ; 酒器 ; 酒钱 ; 酒曲 ; 酒肉朋友 ; 酒石酸 ; 酒食 ; 酒嗉子 ; 酒徒 ; 酒望 ; 酒窝 ; 酒席 ; 酒药 ; 酒靥 ; 酒意 ; 酒糟 ; 酒渣鼻 ; 酒盅
Tự hình:

Dịch tửu sang tiếng Trung hiện đại:
酒。《用粮食、水果等含淀粉或糖的物质经发酵制成的含乙醇的饮料, 如葡萄酒、烧酒等。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tửu
| tửu | 酒: | ham mê tửu sắc |
Gới ý 15 câu đối có chữ tửu:
Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân
Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi
Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên
Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già
Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi
Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn
Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên
Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn
Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như
Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như
Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù
Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi
Thước kiều nguyệt giảo nhân như ngọc,Ngưu chử tinh huy tửu tự lan
Cầu thước ngời trăng người tựa ngọc,Bến trâu sao sáng rượu như lan

Tìm hình ảnh cho: tửu Tìm thêm nội dung cho: tửu
