Chữ 赣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赣, chiết tự chữ CÁM, CỐNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 赣:

赣 cống, cám

Đây là các chữ cấu thành từ này: 赣

赣

Chiết tự chữ 赣

Chiết tự chữ cám, cống bao gồm chữ 立 早 夕 工 贝 hoặc 立 早 夂 工 贝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 赣 cấu thành từ 5 chữ: 立, 早, 夕, 工, 贝
  • 立 lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • 早 tảo
  • 夕 tịch
  • 工 cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • 贝 bối
  • 2. 赣 cấu thành từ 5 chữ: 立, 早, 夂, 工, 贝
  • 立 lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • 早 tảo
  • 夂 tri, truy
  • 工 cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • 贝 bối
  • cống, cám [cống, cám]

    U+8D63, tổng 21 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 贛;
    Pinyin: gan4, gong4;
    Việt bính: gam3;

    赣 cống, cám

    Nghĩa Trung Việt của từ 赣

    Giản thể của chữ 贛.

    Nghĩa của 赣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (灨、贛)
    [gàn]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 21
    Hán Việt: CÁN
    1. Cán Giang (tên sông, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。赣江,水名,在江西。
    2. Cán (tên gọi khác của tỉnh Giang Tây)。江西的别称。Xem: 另见"贡"。
    Từ ghép:
    赣剧

    Chữ gần giống với 赣:

    赣,

    Dị thể chữ 赣

    贛,

    Chữ gần giống 赣

    贛, 贡, 唝, 戆, 蒡, 蒩, 蒮, 蒭, 蒬, 蒟,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赣 Tự hình chữ 赣 Tự hình chữ 赣 Tự hình chữ 赣

    赣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赣 Tìm thêm nội dung cho: 赣