Cao su chống va đập cửa
Chữ 赣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赣, chiết tự chữ CÁM, CỐNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 赣:
赣 cống, cám
Đây là các chữ cấu thành từ này: 赣
赣
Chiết tự chữ 赣
Chiết tự chữ cám, cống bao gồm chữ 立 早 夕 工 贝 hoặc 立 早 夂 工 贝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 赣 cấu thành từ 5 chữ: 立, 早, 夕, 工, 贝 |
2. 赣 cấu thành từ 5 chữ: 立, 早, 夂, 工, 贝 |
Biến thể phồn thể: 贛;
Pinyin: gan4, gong4;
Việt bính: gam3;
赣 cống, cám
Pinyin: gan4, gong4;
Việt bính: gam3;
赣 cống, cám
Nghĩa Trung Việt của từ 赣
Giản thể của chữ 贛.Nghĩa của 赣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (灨、贛)
[gàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 21
Hán Việt: CÁN
1. Cán Giang (tên sông, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。赣江,水名,在江西。
2. Cán (tên gọi khác của tỉnh Giang Tây)。江西的别称。Xem: 另见"贡"。
Từ ghép:
赣剧
[gàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 21
Hán Việt: CÁN
1. Cán Giang (tên sông, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。赣江,水名,在江西。
2. Cán (tên gọi khác của tỉnh Giang Tây)。江西的别称。Xem: 另见"贡"。
Từ ghép:
赣剧
Chữ gần giống với 赣:
赣,Dị thể chữ 赣
贛,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 赣 Tìm thêm nội dung cho: 赣
