Từ: 财产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 财产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 财产 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáichǎn] tài sản; của cải (bao gồm các vật chất của cải như vàng bạc, vật tư, phòng ốc, đất đai...)。指拥有的金钱、物资、房屋、土地等物质财富。
国家财产
tài sản quốc gia
私人财产
tài sản cá nhân
公共财产
của công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 财

tài:tài sản, tài chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
财产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 财产 Tìm thêm nội dung cho: 财产