Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 财迷 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáimí] kẻ hám tiền; người ham của; kẻ hám lợi; người mê tiền。爱钱入迷、专想发财的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 财
| tài | 财: | tài sản, tài chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷
| me | 迷: | máu me; năm mới năm me |
| muồi | 迷: | ngủ muồi |
| mài | 迷: | miệt mài |
| mê | 迷: | mê mải |
| mơ | 迷: | nằm mơ |
| mế | 迷: | đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê) |

Tìm hình ảnh cho: 财迷 Tìm thêm nội dung cho: 财迷
