Từ: 责任感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 责任感:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 责任感 trong tiếng Trung hiện đại:

[zérèn"gǎn] ý thức trách nhiệm; tinh thần trách nhiệm。自觉地把分内的事做好的心情。也说责任心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 责

trách:trách móc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 
责任感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 责任感 Tìm thêm nội dung cho: 责任感