Từ: 事体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 事体 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìtǐ] sự thể; sự tình。事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
事体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事体 Tìm thêm nội dung cho: 事体