Từ: 花雕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花雕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花雕 trong tiếng Trung hiện đại:

[huādiāo] rượu hoa điêu (đựng trong chum sành có chạm trổ hoa văn, loại rượu quý của Thiệu Hưng, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.)。上等的绍兴黄酒,因装在雕花的坛子里而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雕

điêu:chim điêu (chim ưng)
花雕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花雕 Tìm thêm nội dung cho: 花雕