Từ: 奇功 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奇功:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 奇 • 功

kì công
Công trạng cao lớn phi thường.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Cầm tặc định tu cầm tặc thủ, kì công đoan đích đãi kì nhân
擒賊定須擒賊首, 奇功端的待奇人 (Đệ ngũ hồi) Bắt giặc nên bắt tên đầu sỏ, kì công phải đợi người kì tài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

cơ奇:đầu cơ
cả奇:cả nhà, cả đời; cả nể
kì奇:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ奇:kỳ (số lẻ không chẵn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công功:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
奇功 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奇功 Tìm thêm nội dung cho: 奇功