Chữ 攸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攸, chiết tự chữ DU, ĐU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攸:

攸 du

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 攸

Chiết tự chữ du, đu bao gồm chữ 人 丨 攴 hoặc 亻 丨 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 攸 cấu thành từ 3 chữ: 人, 丨, 攴
  • nhân, nhơn
  • cổn
  • phộc
  • 2. 攸 cấu thành từ 3 chữ: 亻, 丨, 攵
  • nhân
  • cổn
  • phộc, truy
  • du [du]

    U+6538, tổng 7 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you1, bin1;
    Việt bính: jau4;

    du

    Nghĩa Trung Việt của từ 攸

    (Phó) Vụt, thoáng.
    ◇Mạnh Tử
    : Du nhiên nhi thệ (Vạn Chương thượng ) Vụt vậy mà đi.

    (Danh)
    Chốn, nơi.
    ◇Thi Kinh : Vị Hàn Cật tương du (Đại nhã , Hàn dịch ) Kén nơi đáng lấy làm chồng cho nàng Hàn Cật.

    (Danh)
    Họ Du.

    (Trợ)
    Đặt trước động từ, biểu thị liên hệ.
    § Tương đương với sở .
    ◎Như: sanh tử du quan có quan hệ đến sống chết.

    (Trợ)
    Đặt ở đầu hoặc ở giữa câu. Vô nghĩa.
    ◇Thư Kinh : Dư du hiếu đức (Hồng phạm ) Ta quý đức hạnh.(Liên) Do đó, cho nên.
    ◇Thi Kinh : Phong vũ du trừ, Điểu thử du khử, Quân tử du hu , , (Tiểu nhã , Tư can ) Gió mưa do đó trừ hết, (Họa) chuột và chim do đó diệt sạch, Cho nên quân tử thật cao lớn.

    (Tính)
    Dáng nước chảy êm.

    (Tính)
    Du du dằng dặc, xa xôi.

    du, như "Du (họ); sinh mệnh du quan (vấn đề sống chết)" (gdhn)
    đu, như "đánh đu" (gdhn)

    Nghĩa của 攸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yōu]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
    Số nét: 7
    Hán Việt: DU
    nơi; chốn; chỗ。所。
    责有攸归。
    có chỗ quy trách nhiệm.
    利害攸关。
    có quan hệ tới sự lợi hại.

    Chữ gần giống với 攸:

    㩿, , , , ,

    Chữ gần giống 攸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 攸 Tự hình chữ 攸 Tự hình chữ 攸 Tự hình chữ 攸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 攸

    du:Du (họ); sinh mệnh du quan (vấn đề sống chết)
    đu:đánh đu
    攸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 攸 Tìm thêm nội dung cho: 攸