Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 攸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攸, chiết tự chữ DU, ĐU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攸:
攸
Pinyin: you1, bin1;
Việt bính: jau4;
攸 du
Nghĩa Trung Việt của từ 攸
(Phó) Vụt, thoáng.◇Mạnh Tử 孟子: Du nhiên nhi thệ 攸然而逝 (Vạn Chương thượng 萬章上) Vụt vậy mà đi.
(Danh) Chốn, nơi.
◇Thi Kinh 詩經: Vị Hàn Cật tương du 為韓姞相攸 (Đại nhã 大雅, Hàn dịch 韓奕) Kén nơi đáng lấy làm chồng cho nàng Hàn Cật.
(Danh) Họ Du.
(Trợ) Đặt trước động từ, biểu thị liên hệ.
§ Tương đương với sở 所.
◎Như: sanh tử du quan 生死攸關 có quan hệ đến sống chết.
(Trợ) Đặt ở đầu hoặc ở giữa câu. Vô nghĩa.
◇Thư Kinh 書經: Dư du hiếu đức 予攸好德 (Hồng phạm 洪範) Ta quý đức hạnh.(Liên) Do đó, cho nên.
◇Thi Kinh 詩經: Phong vũ du trừ, Điểu thử du khử, Quân tử du hu 風雨攸除, 鳥鼠攸去, 君子攸芋 (Tiểu nhã 小雅, Tư can 斯干) Gió mưa do đó trừ hết, (Họa) chuột và chim do đó diệt sạch, Cho nên quân tử thật cao lớn.
(Tính) Dáng nước chảy êm.
(Tính) Du du 攸攸 dằng dặc, xa xôi.
du, như "Du (họ); sinh mệnh du quan (vấn đề sống chết)" (gdhn)
đu, như "đánh đu" (gdhn)
Nghĩa của 攸 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōu]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 7
Hán Việt: DU
nơi; chốn; chỗ。所。
责有攸归。
có chỗ quy trách nhiệm.
利害攸关。
có quan hệ tới sự lợi hại.
Số nét: 7
Hán Việt: DU
nơi; chốn; chỗ。所。
责有攸归。
có chỗ quy trách nhiệm.
利害攸关。
có quan hệ tới sự lợi hại.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攸
| du | 攸: | Du (họ); sinh mệnh du quan (vấn đề sống chết) |
| đu | 攸: | đánh đu |

Tìm hình ảnh cho: 攸 Tìm thêm nội dung cho: 攸
