Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 论资排辈 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 论资排辈:
Nghĩa của 论资排辈 trong tiếng Trung hiện đại:
[lùnzīpáibèi] phân biệt đối xử。指按资历辈分决定级别、待遇的高低。
在用人上,要打破论资排辈的旧观念。
trong việc dùng người, phải bỏ đi quan niệm lạc hậu trong phân biệt đối xử.
在用人上,要打破论资排辈的旧观念。
trong việc dùng người, phải bỏ đi quan niệm lạc hậu trong phân biệt đối xử.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 论
| luận | 论: | luận bàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 资
| tư | 资: | tư bản; đầu tư |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 排
| bai | 排: | bẻ bai |
| bay | 排: | bay bướm |
| bài | 排: | an bài |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bầy | 排: | một bầy; bầy vẽ |
| bời | 排: | chơi bời; tơi bời |
| vài | 排: | vài ba người |
| vời | 排: | cho vời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辈
| bối | 辈: | tiền bối; hậu bối |

Tìm hình ảnh cho: 论资排辈 Tìm thêm nội dung cho: 论资排辈
