Cao su chống va đập cửa

Từ: 败事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 败事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 败事 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàishì] bại sự; việc xấu。破坏事情的进展。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại:đánh bại; bại lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
败事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 败事 Tìm thêm nội dung cho: 败事